Nghĩa tiếng Việt
- Loại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Các phe phái thanh trừng nhau.
-
Thanh trừng nội bộ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Các phe phái thanh trừng nhau.
Thanh trừng nội bộ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép