TanroDictionary Sổ từ

thanh trừng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Các phe phái thanh trừng nhau.

  2. Thanh trừng nội bộ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép