Nghĩa tiếng Việt
- Sự tan (của tuyết).danh từEN-VI Dict
- Trạng thái tan băng, trạng thái tan giá (thời tiết).danh từEN-VI Dict
- Sự mạnh dạn lên; sự hết dè dặt lạnh lùng (trong thái độ).danh từEN-VI Dict
- Làm tan.động từEN-VI Dict
- Làm cho mạnh dạn lên, làm cho hết e lệ dè dặt, làm cho hết thái độ lạnh lùng.động từEN-VI Dict
- Tan.động từEN-VI Dict
- Ấm hơn, đỡ giá rét (có thể làm cho tuyết tan).động từEN-VI Dict
- Vui vẻ lên, cở mở hơn, hết dè dặt lạnh lùng (người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thaw came early this year.
-
Flowers bloom before the thaw sets in.
-
A thaw in his mood helped the talk.
-
You should thaw the meat before cooking it.
-
His kind words helped to thaw her cold heart.