TanroDictionary Sổ từ

thaw

/θɔː/

Anh
0

thaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tan (của tuyết); Trạng thái tan băng, trạng thái tan giá (thời tiết); Sự mạnh dạn lên; sự hết dè dặt lạnh lùng (trong thái độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tan (của tuyết).danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái tan băng, trạng thái tan giá (thời tiết).danh từEN-VI Dict
  3. Sự mạnh dạn lên; sự hết dè dặt lạnh lùng (trong thái độ).danh từEN-VI Dict
  4. Làm tan.động từEN-VI Dict
  5. Làm cho mạnh dạn lên, làm cho hết e lệ dè dặt, làm cho hết thái độ lạnh lùng.động từEN-VI Dict
  6. Tan.động từEN-VI Dict
  7. Ấm hơn, đỡ giá rét (có thể làm cho tuyết tan).động từEN-VI Dict
  8. Vui vẻ lên, cở mở hơn, hết dè dặt lạnh lùng (người).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thaw came early this year.

  2. Flowers bloom before the thaw sets in.

  3. A thaw in his mood helped the talk.

  4. You should thaw the meat before cooking it.

  5. His kind words helped to thaw her cold heart.