Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thi hành nghị quyết.
-
Thi hành nhiệm vụ.
-
Bị thi hành kỉ luật.
-
Hiệp định được thi hành nghiêm chỉnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép