TanroDictionary Sổ từ

発動 はつどう

PHÁT ĐỘNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đưa vào hoạt động, thi hànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự viện dẫn, kích hoạtdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. putting into operationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. invocationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. putting a machine into operationdanh từ
  4. putting into actiondanh từ

Cách dùng

"Thi hành, kích hoạt (quyền, biện pháp)": 「制裁を発動する」 — áp đặt lệnh trừng phạt; 「拒否権を発動する」 — sử dụng quyền phủ quyết; 「緊急事態宣言の発動」 — ban bố tình trạng khẩn cấp.

Ví dụ

  1. 国連は経済制裁を発動した。

    Liên Hợp Quốc đã áp đặt lệnh trừng phạt kinh tế.

  2. 大統領は拒否権を発動した。

    Tổng thống đã sử dụng quyền phủ quyết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「発動」

発動

はつどうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to put a machine into operation
  2. động từ to put into effect

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
動
ĐỘNG On: ドウ Kun: うご.く、うご.かす move; motion; change; confusion; shift; shake 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗