発動
はつどうするNghĩa tiếng Anh
- động từ to put a machine into operation
- động từ to put into effect
Chữ Hán trong từ
発
BÁT, PHÁT
On: ハツ、ホツ
Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ
departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
動
ĐỘNG
On: ドウ
Kun: うご.く、うご.かす
move; motion; change; confusion; shift; shake
11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗