TanroDictionary

tho

Việt
0

tho là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thua kém.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thua kém.advWiktionary

Ví dụ

  1. Chịu tho.

  2. Xin tho.

Cách đọc khác của 「tho」

tho

Nghĩa tiếng Việt

  1. D Dạng viết khác của though EN-VI Dict

Ví dụ

  • Stay inside tho the weather looks nice.