TanroDictionary

thon

Việt
0

thon là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu; Có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn (thường nói về cơ thể người phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu.tính từ いWiktionary
  2. Có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn (thường nói về cơ thể người phụ nữ).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ngón tay thon hình búp măng.

  2. Chiếc thuyền hình thon dài như con thoi.

  3. Dáng người thon.

  4. Khuôn mặt thon.