Nghĩa tiếng Việt
- Có hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu.tính từ いWiktionary
- Có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn (thường nói về cơ thể người phụ nữ).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngón tay thon hình búp măng.
-
Chiếc thuyền hình thon dài như con thoi.
-
Dáng người thon.
-
Khuôn mặt thon.