Nghĩa tiếng Việt
- Người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Cảnh nô lệ, cảnh tôi đòi.danh từEN-VI Dict
- Bắt làm nô lệ, bắt lệ thuộc.động từEN-VI Dict
- Bắt phải phục tùng; áp chế.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The king was a thrall to power.
-
He lived in thrall to old habits.
-
The rumor tried to thrall the crowd.
-
Fear can thrall even a brave person.
-
a thrall to drink
một người nô lệ của rượu chè