TanroDictionary Sổ từ

thrash

/θræʃ/

Anh
0

thrash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh, đập, đánh đòn (người nào); Đánh bại (ai, trong một cuộc đấu); Đập (lúa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh, đập, đánh đòn (người nào).động từEN-VI Dict
  2. Đánh bại (ai, trong một cuộc đấu).động từEN-VI Dict
  3. Đập (lúa).động từEN-VI Dict
  4. Quẫy, đập, vỗ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not thrash the child for small mistakes.

  2. Our team can thrash them if we stay focused.

  3. They thrash the wheat after the harvest.

  4. The fish began to thrash in the net.