Nghĩa tiếng Việt
- Đánh, đập, đánh đòn (người nào).động từEN-VI Dict
- Đánh bại (ai, trong một cuộc đấu).động từEN-VI Dict
- Đập (lúa).động từEN-VI Dict
- Quẫy, đập, vỗ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not thrash the child for small mistakes.
-
Our team can thrash them if we stay focused.
-
They thrash the wheat after the harvest.
-
The fish began to thrash in the net.