TanroDictionary Sổ từ

throat

/θrəʊt/

Anh Thông dụng
0

throat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Họng, cuống họng; Lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao); Khúc sông hẹp (giữa hai vách đá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Họng, cuống họng.danh từEN-VI Dict
  2. Lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao).danh từEN-VI Dict
  3. Khúc sông hẹp (giữa hai vách đá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The giant reached out to grip him by the throat.

  2. The bottle's throat was too narrow.

  3. We walked through the throat of the canyon.

  4. to grip someone by the throat

    bóp cổ ai