TanroDictionary

ti

Việt
0

ti là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Từ cũ) Sở; Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ; (Từ cũ, Văn chương) Sợi tơ, thường dùng để làm dây đàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Từ cũ) Sở.danh từWiktionary
  2. Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ.danh từWiktionary
  3. (Từ cũ, Văn chương) Sợi tơ, thường dùng để làm dây đàn.danh từWiktionary
  4. Núm vú.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ti nông nghiệp.

  2. Ti giáo dục.

  3. Ti ghi đông xe đạp.

  4. Tiếng ti, tiếng trúc.

  5. Bé sờ ti mẹ.

Cách đọc khác của 「ti」

ti

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Nốt si (nốt thứ bảy trong thang âm sol-fa). EN-VI Dict
  2. danh từ Huyết dụ. EN-VI Dict

Ví dụ

  • They discussed the ti today.