ti
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Nốt si (nốt thứ bảy trong thang âm sol-fa). EN-VI Dict
- danh từ Huyết dụ. EN-VI Dict
Ví dụ
- They discussed the ti today.
ti là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Từ cũ) Sở; Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ; (Từ cũ, Văn chương) Sợi tơ, thường dùng để làm dây đàn.
Ti nông nghiệp.
Ti giáo dục.
Ti ghi đông xe đạp.
Tiếng ti, tiếng trúc.
Bé sờ ti mẹ.