TanroDictionary Sổ từ

tiêu chí

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất, dấu hiệu để dựa vào mà phân biệt một vật, một khái niệm, để phê phán nhằm đánh giá.danh từ
  2. Cơ sở của một điều phê phán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phong cách là một tiêu chí để đánh giá các tác phẩm văn học.

  2. Thực hiện bình đẳng giới là tiêu chí của tiến bộ, văn minh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép