Nghĩa tiếng Việt
- Nối liền.động từWiktionary
- Nhận được.động từWiktionary
- Đón rước và chuyện trò.động từWiktionary
- Thêm vào.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với ghép: Có tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phầnđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Nhà nọ tiếp nhà kia.
-
Tiếp thư.
-
Tiếp khách.
-
Tiếp sức.
-
Tiếp một tay.