TanroDictionary Sổ từ

tiếp

Việt
0

tiếp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nối liền; Nhận được; Đón rước và chuyện trò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nối liền.động từWiktionary
  2. Nhận được.động từWiktionary
  3. Đón rước và chuyện trò.động từWiktionary
  4. Thêm vào.động từWiktionary
  5. Cùng nghĩa với ghép: Có tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phầnđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà nọ tiếp nhà kia.

  2. Tiếp thư.

  3. Tiếp khách.

  4. Tiếp sức.

  5. Tiếp một tay.