TanroDictionary Sổ từ

tiền tuyến

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyến trước, khu vực trực tiếp tác chiến với địch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ra tiền tuyến đánh giặc.

  2. Phục vụ tiền tuyến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép