TanroDictionary Sổ từ

till

/tɪl/

Anh
0

till là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngăn kéo để tiền; Sét tảng lăn; Trồng trọt, cày cấy; cày bừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn kéo để tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Sét tảng lăn.danh từEN-VI Dict
  3. Trồng trọt, cày cấy; cày bừa.động từEN-VI Dict
  4. Đến, tới.EEN-VI Dict
  5. Cho đến khi.CEN-VI Dict
  6. Trước khi.CEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She opened the till and counted the money.

  2. The field was covered with gray till.

  3. Farmers till the soil before planting.

  4. I have not seen him till now.

  5. Wait till I come back to help you.