tin
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ thiếc: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50 EN-VI Dict
- danh từ hộp, một thứ kim loại có thực phẩm trong đó. EN-VI Dict
Ví dụ
- He kept the tin on the desk.
tin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra; thông tin (nói tắt); báo tin (nói tắt).
nhận được tin nhà
quá trình xử lý tin
tin về gia đình
tin cho bạn bè
thấy tận mắt mới tin