TanroDictionary

toa

Việt
0

toa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Giấy kê các vị thuốc và cách dùng; Giấy biên các bàng hóa và giá tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .danh từWiktionary
  2. Giấy kê các vị thuốc và cách dùng.danh từWiktionary
  3. Giấy biên các bàng hóa và giá tiền.danh từWiktionary
  4. Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng.danh từWiktionary
  5. Bộ phận hình phễu ở xe quạt thóc để đổ thóc cho rơi xuống mà quạt.danh từWiktionary
  6. Bộ phận hình phễu úp mé bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thầy thuốc biên toa.