Nghĩa tiếng Việt
- .danh từWiktionary
- Giấy kê các vị thuốc và cách dùng.danh từWiktionary
- Giấy biên các bàng hóa và giá tiền.danh từWiktionary
- Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng.danh từWiktionary
- Bộ phận hình phễu ở xe quạt thóc để đổ thóc cho rơi xuống mà quạt.danh từWiktionary
- Bộ phận hình phễu úp mé bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thầy thuốc biên toa.