TanroDictionary Sổ từ

tobacco

/təˈbækəʊ/

Anh Thông dụng
0

tobacco là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc lá; Cây thuốc lá ((cũng) tobacco-plant).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc lá.danh từEN-VI Dict
  2. Cây thuốc lá ((cũng) tobacco-plant).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tries to avoid tobacco.

  2. The tobacco plants need warm weather.