Nghĩa tiếng Việt
- một chút, một chút xíu.danh từEN-VI Dict
- Trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot).danh từEN-VI Dict
- Hớp, ly nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Tổng cộng, số cộng lại.danh từEN-VI Dict
- Cộng, cộng lại.động từEN-VI Dict
- Tổng cộng được, lên tới.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wait a tot while, please.
-
The tot slept beside his mother.
-
He drank a small tot of whisky before bed.
-
The tot came to a small total.
-
Please tot the final numbers on this sheet.