TanroDictionary Sổ từ

tot

/tɒt/

Anh
0

tot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: một chút, một chút xíu; Trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot); Hớp, ly nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. một chút, một chút xíu.danh từEN-VI Dict
  2. Trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot).danh từEN-VI Dict
  3. Hớp, ly nhỏ.danh từEN-VI Dict
  4. Tổng cộng, số cộng lại.danh từEN-VI Dict
  5. Cộng, cộng lại.động từEN-VI Dict
  6. Tổng cộng được, lên tới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wait a tot while, please.

  2. The tot slept beside his mother.

  3. He drank a small tot of whisky before bed.

  4. The tot came to a small total.

  5. Please tot the final numbers on this sheet.