Nghĩa tiếng Việt
- Lung lay, sắp đổ.động từEN-VI Dict
- Đi lảo đảo; đi chập chững.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old fence began to totter in wind.
-
The baby began to totter across the room.
/ˈtɒtə(r)/
totter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lung lay, sắp đổ; Đi lảo đảo; đi chập chững.
The old fence began to totter in wind.
The baby began to totter across the room.