TanroDictionary Sổ từ

toughen

/ˈtʌfn/

Anh
0

toughen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ... ), tôi luyện; Rắn lại; Trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ... ), tôi luyện.động từEN-VI Dict
  2. Rắn lại.động từEN-VI Dict
  3. Trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cold weather can toughen your skin.

  2. Heat will toughen the metal.

  3. Training helped her toughen for the long race.