Nghĩa tiếng Việt
- Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng.động từWiktionary
- Cuộn dâng lên một cách mạnh mẽ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước sôi trào.
-
Nồi cháo sắp trào.
-
Nước mắt trào ra.
-
Sóng biển trào lên.
-
Uất ức trào lên tận cổ.