TanroDictionary Sổ từ

trào

Việt
0

trào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng; Cuộn dâng lên một cách mạnh mẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng.động từWiktionary
  2. Cuộn dâng lên một cách mạnh mẽ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước sôi trào.

  2. Nồi cháo sắp trào.

  3. Nước mắt trào ra.

  4. Sóng biển trào lên.

  5. Uất ức trào lên tận cổ.