Nghĩa tiếng Việt
- Thứ nồi đất nhỏ, nông và rộng miệng, thường dùng để kho cá.danh từWiktionary
- Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trách bạn sai hẹn.
trách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ nồi đất nhỏ, nông và rộng miệng, thường dùng để kho cá; Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào.
Trách bạn sai hẹn.