TanroDictionary Sổ từ

trách

Việt
0

trách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ nồi đất nhỏ, nông và rộng miệng, thường dùng để kho cá; Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ nồi đất nhỏ, nông và rộng miệng, thường dùng để kho cá.danh từWiktionary
  2. Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trách bạn sai hẹn.