TanroDictionary Sổ từ

trách nhiệm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trách nhiệm nặng nề.

  2. Có trách nhiệm đào tạo các cán bộ khoa học trẻ.

  3. Phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép