Nghĩa tiếng Việt
- Điều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trách nhiệm nặng nề.
-
Có trách nhiệm đào tạo các cán bộ khoa học trẻ.
-
Phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép