Nghĩa tiếng Việt
- Trò bày ra để đùa vui.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Chuyện thi cử đâu phải là trò đùa.
-
Bom đạn không phải là trò đùa đâu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chuyện thi cử đâu phải là trò đùa.
Bom đạn không phải là trò đùa đâu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép