TanroDictionary Sổ từ

trò đùa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò bày ra để đùa vui.danh từ

Tiếng Nhật

  • 戯れたわむれtrò đùa, sự vui đùa, chuyện tán tỉnh
  • ギャグtrò đùa, câu pha trò
  • ねたchất liệu, đề tài (cho bài viết, câu chuyện); tin tức

Ví dụ

  1. Chuyện thi cử đâu phải là trò đùa.

  2. Bom đạn không phải là trò đùa đâu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép