TanroDictionary Sổ từ

trưng thu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trưng thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân nghèo

    .

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép