Nghĩa tiếng Việt
- Buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước.động từ
Tiếng Nhật
- 徴集ちょうしゅうtrưng thu, trưng tập, gọi nhập ngũ
Ví dụ
-
Trưng thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân nghèo
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép