TanroDictionary Sổ từ

trạc

Việt
0

trạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng; Khoảng, độ (tuổi nào đó).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng.danh từWiktionary
  2. Khoảng, độ (tuổi nào đó).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lấy trạc đựng đất khiêng đi đổ.

  2. Ông cụ trạc bảy mươi.

  3. Trạc ngoại tứ tuần.