Nghĩa tiếng Việt
- Sọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng.danh từWiktionary
- Khoảng, độ (tuổi nào đó).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lấy trạc đựng đất khiêng đi đổ.
-
Ông cụ trạc bảy mươi.
-
Trạc ngoại tứ tuần.
trạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng; Khoảng, độ (tuổi nào đó).
Lấy trạc đựng đất khiêng đi đổ.
Ông cụ trạc bảy mươi.
Trạc ngoại tứ tuần.