Nghĩa tiếng Việt
- Đã từng qua.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trải qua một thời gian nghiên cứu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trải qua một thời gian nghiên cứu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép