TanroDictionary Sổ từ

trắc

Việt
0

trắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây thuộc họ đậu gỗ mịn thớ, màu sẫm, có vân đen, dùng làm đồ đạc; Từ chỉ thanh của những từ ký âm bằng những chữ có dấu sắc, hỏi, ngã, nặng (so sánh với bằng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thuộc họ đậu gỗ mịn thớ, màu sẫm, có vân đen, dùng làm đồ đạc.danh từWiktionary
  2. Từ chỉ thanh của những từ ký âm bằng những chữ có dấu sắc, hỏi, ngã, nặng (so sánh với bằng)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. "tính", "tỉnh", "tĩnh", "tịnh" là những từ trắc.