Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi lại, sự giao thông.danh từEN-VI Dict
- Sự vận tải, sự chuyên chở (hàng hoá, hành khách...).danh từEN-VI Dict
- Sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chác.danh từEN-VI Dict
- Buôn bán.động từEN-VI Dict
- Sự vận tải, sự chuyên chở hàng hoá, hành khách.danh từWiktionary
- Chật ních, quá đông đúc.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Heavy rain caused a lot of traffic this morning.
-
Traffic moved slowly through the narrow street.
-
Small shops depend on daily traffic.
-
They do not want to traffic in illegal goods.
-
Block in the traffic.
Sự tắc nghẽn giao thông.