Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đẻ.danh từEN-VI Dict
- Công việc khó nhọc, công việc vất vả.danh từEN-VI Dict
- Đau đẻ.động từEN-VI Dict
- Làm việc khó nhọc, làm việc vất vả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was in travail for many hours.
-
Building the house was long travail.
-
She travailed through the night.
-
The team travailed to finish the project.