TanroDictionary Sổ từ

travail

/ˈtræveɪl/

Anh
0

travail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đau đẻ; Công việc khó nhọc, công việc vất vả; Đau đẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau đẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Công việc khó nhọc, công việc vất vả.danh từEN-VI Dict
  3. Đau đẻ.động từEN-VI Dict
  4. Làm việc khó nhọc, làm việc vất vả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was in travail for many hours.

  2. Building the house was long travail.

  3. She travailed through the night.

  4. The team travailed to finish the project.