TanroDictionary

trellis

/ˈtrelɪs/

Anh
0

trellis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis-work); Giàn mắt cao (cho cây leo); Căng lưới mắt cáo, đóng rèm mắt cáo (vào cửa sổ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis-work).danh từEN-VI Dict
  2. Giàn mắt cao (cho cây leo).danh từEN-VI Dict
  3. Căng lưới mắt cáo, đóng rèm mắt cáo (vào cửa sổ... ).động từEN-VI Dict
  4. Cho (cây) leo lên giàn mắt cáo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Vines climbed over the trellis by the wall.

  2. Tomatoes grew well on the garden trellis.

  3. They trellised the window for extra shade.

  4. She trellised the roses along the fence.