TanroDictionary Sổ từ

括る くくる

QUÁT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. buộc, bó, cột lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. treo cổ (tự tử)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. tóm tắt, gộp chung, tổng kếtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to tie up; to tie together; to bind; to bundle; to fastenđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to hang (oneself)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to summarize; to put (it all) together; to consolidateđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. to estimate; to expectđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. to tie-dyeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  6. to detain; to check; to restrainđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  7. to bind, bundle, fasten, tie upđộng từ
  8. to encloseđộng từ

Cách dùng

"Buộc, bó; gộp chung, tóm lại": 「紐で括る」 — buộc bằng dây; 「一括りにする」 — gộp chung một loại (vơ đũa cả nắm); 「高を括る」 — coi thường, xem nhẹ; 「腹を括る」 — hạ quyết tâm. Thường viết くくる.

Ví dụ

  1. 古新聞を紐で括って出した。

    Tôi buộc báo cũ bằng dây rồi mang ra bỏ.

  2. 若者を一括りにして批判するのはよくない。

    Không nên vơ đũa cả nắm mà phê phán giới trẻ.

  3. … 玉こそば緒の絶えぬればくくりつつ …

    (please add an English translation of this example)

  4. ちはやぶる神代も聞かず竜田川韓紅に水くくるとは

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「括る」

括る

くびる

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to hang with a string, for example
  2. động từ to be constricted

Chữ Hán trong từ

括
QUÁT, HOẠT On: カツ Kun: くく.る fasten; tie up; arrest; constrict 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗