TanroDictionary Sổ từ

tribal

/ˈtraɪbl/

Anh
0

tribal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ lạc; Thành bộ lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ lạc.tính từEN-VI Dict
  2. Thành bộ lạc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed tribal to me.