Nghĩa tiếng Việt
- Thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng.tính từEN-VI Dict
- Không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người).tính từEN-VI Dict
- Thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The difference between the two options is trivial.
-
The trivial option was chosen.
-
His voice stayed trivial all night.
-
the trivial round
cuộc sống bình thường hằng ngày
-
trivial loss
tổn thất không đáng kể