Nghĩa tiếng Việt
- Trong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.tính từ い
- Ở trạng thái lưu giữ bản sắc tốt đẹp vốn có, không bị pha tạp.tính từ い
- Lành mạnh, vô tư, không chút mờ ám.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trời trong sáng.
-
Cặp mắt trong sáng.
-
Giữ gìn sự trong sáng của tiếng.
-
Tình cảm trong sáng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép