TanroDictionary Sổ từ

trong sáng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.tính từ い
  2. Ở trạng thái lưu giữ bản sắc tốt đẹp vốn có, không bị pha tạp.tính từ い
  3. Lành mạnh, vô tư, không chút mờ ám.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trời trong sáng.

  2. Cặp mắt trong sáng.

  3. Giữ gìn sự trong sáng của tiếng.

  4. Tình cảm trong sáng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép