TanroDictionary Sổ từ

trouser

/ˈtraʊzə(r)/

Anh
0

trouser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của quần, cho quần; Quần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của quần, cho quần.tính từEN-VI Dict
  2. Quần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She asked for trouser pockets with a deeper cut.

  2. His trouser leg was caught on a chair.