Nghĩa tiếng Việt
- Của quần, cho quần.tính từEN-VI Dict
- Quần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She asked for trouser pockets with a deeper cut.
-
His trouser leg was caught on a chair.
/ˈtraʊzə(r)/
trouser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của quần, cho quần; Quần.
She asked for trouser pockets with a deeper cut.
His trouser leg was caught on a chair.