TanroDictionary Sổ từ

truant

/ˈtruːənt/

Anh
0

truant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh trốn học; Người trốn việc; Hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh trốn học.danh từEN-VI Dict
  2. Người trốn việc.danh từEN-VI Dict
  3. Hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng.tính từEN-VI Dict
  4. Trốn học, trốn việc; lêu lông.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The truant student missed his classes all week.

  2. The truant skipped work for another day.

  3. The truant boy spent his day playing in the park.

  4. He truant from school and missed the lesson.

  5. to play truant

    trốn học