Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh trốn học.danh từEN-VI Dict
- Người trốn việc.danh từEN-VI Dict
- Hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng.tính từEN-VI Dict
- Trốn học, trốn việc; lêu lông.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truant student missed his classes all week.
-
The truant skipped work for another day.
-
The truant boy spent his day playing in the park.
-
He truant from school and missed the lesson.
-
to play truant
trốn học