TanroDictionary Sổ từ

truck

/trʌk/

Anh
0

truck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trao đổi, sự đổi chác; Đồ linh tinh, hàng vặt; Chuyện nhảm, chuyện tầm bậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trao đổi, sự đổi chác.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ linh tinh, hàng vặt.danh từEN-VI Dict
  3. Chuyện nhảm, chuyện tầm bậy.danh từEN-VI Dict
  4. Rau (trồng để bán).danh từEN-VI Dict
  5. Quan hệ.danh từEN-VI Dict
  6. Chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system).danh từEN-VI Dict
  7. Buôn bán; đổi chác.động từEN-VI Dict
  8. Bán rong (hàng hoá).động từEN-VI Dict
  9. Xe ba gác.danh từEN-VI Dict
  10. Xe tải.danh từEN-VI Dict
  11. Toa chở hàng (không có mui).danh từEN-VI Dict
  12. Xe dỡ hành lý (ở ga xe lửa).danh từEN-VI Dict
  13. Chở bằng xe ba gác.động từEN-VI Dict
  14. Chở bằng xe tải.động từEN-VI Dict
  15. Chở bằng toa chở hàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The truck was fair and simple.

  2. My desk is full of truck.

  3. That story is just truck.

  4. They sold fresh truck at the market.

  5. I will have no truck with his lies.