Nghĩa tiếng Việt
- Sự trao đổi, sự đổi chác.danh từEN-VI Dict
- Đồ linh tinh, hàng vặt.danh từEN-VI Dict
- Chuyện nhảm, chuyện tầm bậy.danh từEN-VI Dict
- Rau (trồng để bán).danh từEN-VI Dict
- Quan hệ.danh từEN-VI Dict
- Chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system).danh từEN-VI Dict
- Buôn bán; đổi chác.động từEN-VI Dict
- Bán rong (hàng hoá).động từEN-VI Dict
- Xe ba gác.danh từEN-VI Dict
- Xe tải.danh từEN-VI Dict
- Toa chở hàng (không có mui).danh từEN-VI Dict
- Xe dỡ hành lý (ở ga xe lửa).danh từEN-VI Dict
- Chở bằng xe ba gác.động từEN-VI Dict
- Chở bằng xe tải.động từEN-VI Dict
- Chở bằng toa chở hàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truck was fair and simple.
-
My desk is full of truck.
-
That story is just truck.
-
They sold fresh truck at the market.
-
I will have no truck with his lies.