Nghĩa tiếng Việt
- , (thơ ca) kèn trompet.danh từEN-VI Dict
- Tiếng kèn.danh từEN-VI Dict
- Lá bài chủ.danh từEN-VI Dict
- Người tốt; người cừ; người giàu có; người hào phóng.danh từEN-VI Dict
- Cắt bằng quân bài chủ.động từEN-VI Dict
- Chơi bài chủ (đen & bóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A trumpet rang out from the stage.
-
The trump of doom sounded in the distance.
-
She played her trump card at the end.
-
He is a real trump at helping others.
-
She trumped his card with a higher one.