Nghĩa tiếng Việt
- Bậc quân hàm trên thiếu tá dưới đại tá (hoặc thượng tá, trong tổ chức quân đội một số nước).danh từWiktionary
trung tá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bậc quân hàm trên thiếu tá dưới đại tá (hoặc thượng tá, trong tổ chức quân đội một số nước).