Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển từ trong ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục.động từWiktionary
- Đưa ra, cho ra nhiều và liên tục.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước suối tuôn ra.
-
Mồ hôi tuôn ròng ròng.
-
Nước mắt tuôn như mưa.
-
Khói tuôn nghi ngút.
-
Tuôn ra những lời thô bỉ.