TanroDictionary Sổ từ

turf

/tɜːf/

Anh
0

turf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp đất mặt (đầy rễ cỏ); Ai-len than bùn; Cuộc đua ngựa; nghề đua ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp đất mặt (đầy rễ cỏ).danh từEN-VI Dict
  2. Ai-len than bùn.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc đua ngựa; nghề đua ngựa.danh từEN-VI Dict
  4. Lát bằng tảng đất có cỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The turf was useful in class.

  2. He is a well known face on the turf.

  3. Please turf the note for me.

  4. one of the most familiar faces on the turf

    một trong những bộ mặt quen nhất trên trường đua ngựa