TanroDictionary

twice

/twaɪs/

Anh
0

twice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai lần; Gấp hai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai lần.DEN-VI Dict
  2. Gấp hai.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I have visited that museum twice before.

  2. She wants twice as much money as him.

  3. twice two is four

    hai lần hai là bốn

  4. I have read this book twice

    tôi đã đọc quyển sách này hai lần

  5. I want twice as much (many)

    tôi cần gấp hai thế này