Nghĩa tiếng Việt
- Sinh đôi.tính từEN-VI Dict
- Cặp đôi, ghép đôi.tính từEN-VI Dict
- Trẻ sinh đôi.danh từEN-VI Dict
- Để sinh đôi.động từEN-VI Dict
- Cặp đôi với, ghép đôi với.động từEN-VI Dict
- Kết hợp chặt chẽ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are twin brothers who look very similar.
-
They bought twin chairs for the porch.
-
Her twin looks just like her.
-
The mare may twin in spring.
-
The two clubs twin with each other.