TanroDictionary Sổ từ

uốn

Việt
0

uốn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó; Dạy bảo, khép dần vào khuôn phép, lẽ phải; Làm nũng hay khóc nhè để được chiều chuộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó.động từWiktionary
  2. Dạy bảo, khép dần vào khuôn phép, lẽ phải.động từWiktionary
  3. Làm nũng hay khóc nhè để được chiều chuộng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Uốn lưỡi câu.

  2. Uốn tóc.

  3. Uốn vào nề nếp chuẩn mực.

  4. Phải biết uốn trẻ dần dần mới được.

  5. Thằng bé dạo này hay uốn quá.