Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó.động từWiktionary
- Dạy bảo, khép dần vào khuôn phép, lẽ phải.động từWiktionary
- Làm nũng hay khóc nhè để được chiều chuộng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Uốn lưỡi câu.
-
Uốn tóc.
-
Uốn vào nề nếp chuẩn mực.
-
Phải biết uốn trẻ dần dần mới được.
-
Thằng bé dạo này hay uốn quá.