Nghĩa tiếng Việt
- Không xúc động, không động lòng, thản nhiên.tính từEN-VI Dict
- Tự nhiên, không giả tạo, không màu mè; chân thật.tính từEN-VI Dict
- Không bị ảnh hưởng, không bị nhiễm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He answered with an unaffected smile.
-
Her manner was simple and unaffected.
-
The plants were unaffected by frost.