Nghĩa tiếng Việt
- Mở móc, tháo móc (vòng đồng hồ đeo tay).động từEN-VI Dict
- Buông (ai) ra; nới (tay) ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unclasped the bracelet carefully.
-
She unclasped her hands and smiled.
/əˈnklæsp/
unclasp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở móc, tháo móc (vòng đồng hồ đeo tay); Buông (ai) ra; nới (tay) ra.
He unclasped the bracelet carefully.
She unclasped her hands and smiled.