TanroDictionary Sổ từ

unclasp

/əˈnklæsp/

Anh
0

unclasp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở móc, tháo móc (vòng đồng hồ đeo tay); Buông (ai) ra; nới (tay) ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở móc, tháo móc (vòng đồng hồ đeo tay).động từEN-VI Dict
  2. Buông (ai) ra; nới (tay) ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He unclasped the bracelet carefully.

  2. She unclasped her hands and smiled.