Nghĩa tiếng Việt
- Tính lãnh đạm; sự vô tình, sự hờ hững, sự không quan tâm.danh từEN-VI Dict
- Tính vô tư lự; sự không lo lắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed unconcern when the clock stopped.
-
His unconcern helped calm the group.