TanroDictionary Sổ từ

unconscious

/ʌnˈkɒnʃəs/

Anh
0

unconscious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết; vô ý thức; không tự giác; Bất tỉnh, ngất đi; Vô thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không biết; vô ý thức; không tự giác.tính từEN-VI Dict
  2. Bất tỉnh, ngất đi.tính từEN-VI Dict
  3. Vô thức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was unconscious of his presence in the room.

  2. He fell unconscious after hitting his head quickly.

  3. He lay unconscious after the long hike.

  4. to be unconscious of something

    không biết chuyện gì

  5. to become unconscious

    ngất đi