Nghĩa tiếng Việt
- Không biết; vô ý thức; không tự giác.tính từEN-VI Dict
- Bất tỉnh, ngất đi.tính từEN-VI Dict
- Vô thức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was unconscious of his presence in the room.
-
He fell unconscious after hitting his head quickly.
-
He lay unconscious after the long hike.
-
to be unconscious of something
không biết chuyện gì
-
to become unconscious
ngất đi