TanroDictionary Sổ từ

unfold

/ʌnˈfəʊld/

Anh Thông dụng
0

unfold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở ra, trải ra; Bày tỏ, để lộ, bộc lộ; Lộ ra, bày ra; mở ra (nụ hoa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở ra, trải ra.động từEN-VI Dict
  2. Bày tỏ, để lộ, bộc lộ.động từEN-VI Dict
  3. Lộ ra, bày ra; mở ra (nụ hoa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please unfold the map to see our route.

  2. Her true intentions began to unfold during the talk.

  3. The truth will unfold over time.

  4. to unfold a newpaper

    mở một tờ báo ra

  5. to unfold one's intention

    bộc lộ ý định của mình